Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (ntp_tocdai25)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THCS GIA HUYNH

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HK II-7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Gia Huynh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:37' 07-05-2012
    Dung lượng: 502.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Gia Huynh Kiểm tra chất lượng học kì II- Năm học: 2010-2011
    Lớp: 7 … Môn: Tin học (Thực hành)
    Họ tên: ..………………… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
    Ngày thi: … / ... / 2011
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên chấm bài
    Họ tên, chữ kí
    
    



    
    Giám thị 1
    Giám thị 2
    
    Đề
    1. Mở mới chương trình bảng tính. (0.5đ)
    2. Lưu văn bản với tên như sau: HOTEN-LOP-HKII.xls trong ổ đĩa D (1.5đ)


































    ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
    Kiểm tra chất lượng học kì II – Năm học: 2010-2011
    Môn: Tin học 7 (Thực hành)


    1. Mở mới chương trình bảng tính. (0.5đ)
    2. Lưu văn bản với tên như sau: HOTEN-LOP-HKII.xls trong ổ đĩa D (1.5đ)
    3. Nhập bảng tính như hình trên. (1đ).
    a. Công thức tính ĐTB:
    =AVERAGE(D3:H3) hoặc =AVERAGE(D3,E3,F3,G3,H3) (1.5đ).
    b. Công thức tìm Giá Trị Lớn Nhất:
    =MAX(D3:D12) hoặc =MAX(D3,D4,D5,D6,D7,D8,D9,D10,D11,D12,D13)
    Sau đó sao chép công thức đến ô E, F, G, H, I (1.5đ).
    c. Công thức tìm Giá Trị Nhỏ Nhất
    =MIN(D3:D12) hoặc =MIN(D3,D4,D5,D6,D7,D8,D9,D10,D11,D12,D13)
    Sau đó sao chép công thức đến ô E, F, G, H, I . (1.5đ).
    4. Vẽ biểu đồ hình tròn. (2.5đ).
    (Có chú thích, tên của biểu đồ, thay đổi màu sắc)
    Gia Huynh, ngày 25 tháng 4 năm 2011
    Duyệt của Tổ chuyên môn Giáo viên ra đề
    (TT. Tổ Toán – Lý – Tin)


    Nguyễn Thị Phượng

    Trường THCS Gia Huynh Kiểm tra chất lượng học kì II
    Lớp: 7 … Môn: Tin học (Lí thuyết)
    Họ tên: ..………………… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
    Ngày thi: … / ... / 2011
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên chấm bài
    Họ tên, chữ kí
    
    



    
    Giám thị 1

    Giám thị 2
    
    Phần I: Trắc nghiệm (7đ)
    Câu 1: (3 điểm) Em hãy chọn chữ cái đầu câu của đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Đáp án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    1. Để đặt lề và hướng giấy in cho một trang tính ta phải chọn:
    A. File ( New B. File ( Exit C. File ( Open D. File( Page Setup
    2. Cách nào trong các cách sau đây để thực hiện in một trang tính?
    A. Nháy chuột chọn File/ Exit B. Nhấn nút lệnh Print
    C. Nháy vào nút lệnh  D. File ( Open
    3. Nút lệnh nào để làm tăng số chữ số thập phân:
    A.  B.  C.  D. 
    4. Muốn thêm một cột vào bên phải con trỏ soạn thảo, em dùng lệnh:
    A. Chọn Insert/ Rows B. Chọn hàng đầu tiên, Insert/ Columns
    C. Chọn cả bảng tính, chọn Insert/ Rows D. Chọn Table/Insert/ Columns to the Right
    5. Khi tạo biểu đồ, em nháy nút lệnh Back để:
    A. Trở về bước trước đó B. Trở về bước cuối cùng
    C. Huỷ bỏ việc tạo biểu đồ D. Sang hộp thoại sau
    6. Lệnh Simplify được dùng để:
    A. Giải phương trình đại số B. Vẽ đồ thị hàm số
    C. Tính toán với biểu thức đơn giản D. Định nghĩa đa thức
    7. Phát biểu nào sau đây
     
    Gửi ý kiến