Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THCS GIA HUYNH
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Gia Huynh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 07-05-2012
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Gia Huynh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 07-05-2012
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Gia Huynh Kiểm tra chất lượng học kì II
Lớp: 6 … Môn: Tin học (Lí thuyết)
Họ tên: ..………………… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: … / … / 2010
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm bài
Họ tên, chữ kí
Giám thị 1
Giám thị 2
Phần I: Trắc nghiệm (7đ)
Câu 1: (3 điểm) Em hãy chọn chữ cái đầu câu của đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
1. Lệnh nào sau đây dùng để xóa hàng:
A. Table ( Delete ( Columns. B. Table ( Insert ( Rows.
C. Table ( Delete ( Rows. D. Table ( Insert ( Columns.
2. Chèn thêm cột vào bên phải con trỏ soạn thảo, dùng lệnh:
A. Table ( Delete ( Columns. B. Table ( Insert ( Rows.
C. Table ( Insert ( Rows Above. D. Table ( Insert ( Columns to the Right.
3. Muốn xem văn bản trước khi in ta nháy nút lệnh nào trên thanh công cụ?
A. Copy B. Print Preview C. Print D. Preview
4. Các thao tác nào dưới đây là thao tác định dạng kí tự?
A. Căn lề B. Đặt hướng trang
C. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn D. Thay đổi kiểu chữ
5. Khi cần soạn thảo văn bản em sử dụng phần mềm nào?
A. Microsoft Word B. Windows XP C. Microsoft Excel D. Internet
6. Thành phần cơ bản nhất của văn bản là?
A. hình ảnh B. Kí tự C. hình vẽ D. bảng biểu
7. Khi gõ văn bản có nhiều đoạn văn bản giống nhau em có thể:
A. Sao chép 1 lần B. Sao chép 2 lần C. Sao chép 3 lần D. Sao chép nhiều lần
8. Định dạng văn bản gồm:
A. nhập nội dung văn bản B. xóa đoạn văn bản
C. định dạng kí tự và định dạng đoạn văn D. xóa đoạn văn
9. Một trang văn bản có thể:
A. chỉ được trình bày theo hướng đứng
B. Chỉ được trình bày theo hướng ngang
C. có thể trình bày theo hướng đứng hoặc hướng ngang
D. chỉ trình bày theo hướng do máy tính quy định
10. Để đặt lề trên và lề dưới cho trang, chọn lệnh File ( Page Setup, trong hộp thoại Page Setup chọn ô:
A. Top và Bottom B. Top và Left C. Bottom và Left D. Right và Left
11. Trong văn bản có một từ xuất hiện nhiều lần, khi tìm thấy một từ muốn tìm tiếp thì: A. mở lại hộp thoại Find and Replace B. nhấn vào nút Find Next
C. nhấn vào nút Cancel D. nhấn vào nút Replace All
12. Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:
A. có thể sao chép, di chuyển B. Không di chuyển được
C. không thể xóa đi D. không sao chép được
Câu 2: Nối cột A và cột B sao cho đúng: (2đ)
Cột A
Cột B
Đáp án
1. Lưu văn bản.
2. Căn lề trái.
3. Chữ có gạch chân.
4. Mở mới văn bản.
A.
B.
C.
D.
E.
1. …….
2. …….
3. …….
4. …….
Câu 3: Chọn từ hay cụm từ điền vào chỗ trống sao cho đúng: (2đ)
Định dạng …(1) … là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các …(2)… (kí tự, số, kí hiệu), các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang. Định dạng văn bản nhằm … (3) … để văn bản dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và … (4)…
Đáp án: 1 + ……………………….. 2 + ……………………………
3 + ……………………….. 4 + …………………………….
Phần II: Tự luận (3đ)
Lớp: 6 … Môn: Tin học (Lí thuyết)
Họ tên: ..………………… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: … / … / 2010
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm bài
Họ tên, chữ kí
Giám thị 1
Giám thị 2
Phần I: Trắc nghiệm (7đ)
Câu 1: (3 điểm) Em hãy chọn chữ cái đầu câu của đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
1. Lệnh nào sau đây dùng để xóa hàng:
A. Table ( Delete ( Columns. B. Table ( Insert ( Rows.
C. Table ( Delete ( Rows. D. Table ( Insert ( Columns.
2. Chèn thêm cột vào bên phải con trỏ soạn thảo, dùng lệnh:
A. Table ( Delete ( Columns. B. Table ( Insert ( Rows.
C. Table ( Insert ( Rows Above. D. Table ( Insert ( Columns to the Right.
3. Muốn xem văn bản trước khi in ta nháy nút lệnh nào trên thanh công cụ?
A. Copy B. Print Preview C. Print D. Preview
4. Các thao tác nào dưới đây là thao tác định dạng kí tự?
A. Căn lề B. Đặt hướng trang
C. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn D. Thay đổi kiểu chữ
5. Khi cần soạn thảo văn bản em sử dụng phần mềm nào?
A. Microsoft Word B. Windows XP C. Microsoft Excel D. Internet
6. Thành phần cơ bản nhất của văn bản là?
A. hình ảnh B. Kí tự C. hình vẽ D. bảng biểu
7. Khi gõ văn bản có nhiều đoạn văn bản giống nhau em có thể:
A. Sao chép 1 lần B. Sao chép 2 lần C. Sao chép 3 lần D. Sao chép nhiều lần
8. Định dạng văn bản gồm:
A. nhập nội dung văn bản B. xóa đoạn văn bản
C. định dạng kí tự và định dạng đoạn văn D. xóa đoạn văn
9. Một trang văn bản có thể:
A. chỉ được trình bày theo hướng đứng
B. Chỉ được trình bày theo hướng ngang
C. có thể trình bày theo hướng đứng hoặc hướng ngang
D. chỉ trình bày theo hướng do máy tính quy định
10. Để đặt lề trên và lề dưới cho trang, chọn lệnh File ( Page Setup, trong hộp thoại Page Setup chọn ô:
A. Top và Bottom B. Top và Left C. Bottom và Left D. Right và Left
11. Trong văn bản có một từ xuất hiện nhiều lần, khi tìm thấy một từ muốn tìm tiếp thì: A. mở lại hộp thoại Find and Replace B. nhấn vào nút Find Next
C. nhấn vào nút Cancel D. nhấn vào nút Replace All
12. Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:
A. có thể sao chép, di chuyển B. Không di chuyển được
C. không thể xóa đi D. không sao chép được
Câu 2: Nối cột A và cột B sao cho đúng: (2đ)
Cột A
Cột B
Đáp án
1. Lưu văn bản.
2. Căn lề trái.
3. Chữ có gạch chân.
4. Mở mới văn bản.
A.
B.
C.
D.
E.
1. …….
2. …….
3. …….
4. …….
Câu 3: Chọn từ hay cụm từ điền vào chỗ trống sao cho đúng: (2đ)
Định dạng …(1) … là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các …(2)… (kí tự, số, kí hiệu), các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang. Định dạng văn bản nhằm … (3) … để văn bản dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và … (4)…
Đáp án: 1 + ……………………….. 2 + ……………………………
3 + ……………………….. 4 + …………………………….
Phần II: Tự luận (3đ)
 






Các ý kiến mới nhất